Trưởng Bộ môn
VIỆN CÔNG NGHỆ SINH HỌC VÀ CÔNG NGHỆ THỰC PHẨM,
trường đại học bách khoa hà nội
Lĩnh vực nghiên cứu:
An toàn thực phẩm và vi sinh vật đối kháng
Phát triển thực phẩm chức năng
Kinh nghiệm nghiên cứu
Nguyên liệu Thực phẩm
Kiểm soát chất lượng vi sinh Thực phẩm
Công nghệ cà phê, cacao
Các giải pháp tiên tiến trong công nghệ chế biến và bảo quản sau thu hoạch
Ứng dụng các hợp chất chức năng trong công nghệ thực phẩm
quá trình đào tạo
2008: Tiến sỹ, Khoa học Thực phẩm, Trường ĐH Newcastle, Australia
1996: Thạc sỹ CN Thực phẩm, Đại học Bách khoa Hà nội, Việt nam
1993: Kỹ sư, Công nghệ Sinh học, Trường đại học Công nghệ Công nghiệp Thực phẩm, Matxcova, Nga
kinh nghiệm
2014-đến nay: Trưởng Bộ môn CN Thực phẩm, Viện CN Sinh học và CN Thực phẩm, ĐH Bách khoa Hà Nội
2010-2013: Phó trưởng Bộ môn CN Thực phẩm, Viện CN Sinh học và CN Thực phẩm, ĐH Bách khoa Hà Nội
2008-2010: Phó trưởng Bộ môn CN Các sản phẩm lên men, Viện CN Sinh học và CN Thực phẩm, ĐH Bách khoa Hà Nội
1995-đến nay: Giảng viên Bộ môn CN các sản phẩm lên men và Bộ môn CN Thực phẩm, Viện CN Sinh học và CN Thực phẩm, ĐH Bách khoa Hà Nội
thông tin thêm
2019 – 2022: Nghiên cứu đặc điểm sinh học và hoạt tính của các chủng Bacillus để sản xuất chế phẩm probiotic an toàn dùng cho chăn nuôi. MS: ĐTĐL.CN-71/19.
Bộ Khoa học và Công nghệ
Nghiên cứu phát triển sản phẩm sữa lên men dạng khô chứa probiotics.
Trường ĐH Bách khoa Hà Nội
2014-2017: Hoàn thiện Công nghệ chế phẩm kháng vi sinh vật từ phụ phẩm chế biến tôm ứng dụng để bảo quản thịt tươi – MS: B2014-01-08DA.
Bộ Giáo dục và Đào tạo
2011-2012: Khai thác hợp chất kháng vi sinh vật từ phụ phẩm nhà máy thủy sản bằng phương pháp sinh học để bảo quản thịt tươi.
TN.KC07/11-15.Bộ Khoa học và Công nghệ
2009-2010: Phối hợp prebiotic và probiotic trong SX Thực phẩm chức năng.
Bộ Giáo dục và Đào tạo.
2008-2009: Nghiên cứu khả năng sống sót trong điều kiện đường ruột in vitro của vi khuẩn lactic có khả năng thủy phân exorphin.
2015-2018: Mạng lưới các trường đại học và doanh nghiệp đào tạo về công nghiệp thực phẩm tại Đông Nam Á (NutriSEA),
Dự án Erasmus+, Cộng đồng châu Âu
2014-2016: Nghiên cứu tận dụng phụ phẩm của các nhà máy cồn để sản xuất nguyên liệu thức ăn chăn nuôi ( Nghị định thư Việt Nam -Rumani),
2012-2014: Nghiên cứu giảm thiểu tổn thất sau thu hoạch cây có củ - GRATITUDE, (
www.fp7-gratitude.eu
2012-2014: Dự án An toàn Thực phẩm châu Âu - FOODSEG (
2008-2010: Nghiên cứu các giải pháp công nghệ để hạn chế và tiêu diệt vi sinh vật gây bệnh trong chế biến một số sản phẩm lên men truyền thống (Nghị định thư Việt Nam – Pháp, Chương trình Hoa Sen - Lotus)
, Bộ Khoa học và Công nghệ
2010-2011: Nghiên cứu ứng dụng công nghệ vi sinh và enzym để chế biến phế liệu tôm thành các sản phẩm có giá trị gia tăng.
Bộ Nông nghiệp và Phát triển Nông thôn
2009-2010: Nghiên cứu quy trình công nghệ sản xuất đồ uống chứa probiotic và polyphenol chè xanh.
Sở Khoa học và Công nghệ Hà nội.
2008 – 2009: Nghiên cứu các giải pháp Công nghệ để nhằm tiêu diệt vi sinh vật gây bệnh trong chế biến một số sản phẩm rau quả lên men.
Công trình khoa học đã công bố
, Thi Kim Chi Nguyen, Awanwee Petchkongkaew, Hai Van Nguyen, Son Chu-Ky, Thi Viet Anh Nguyen, Da Lorn, Yves Waché. How fermentation by lactic acid bacteria can address safety issues in legumes food products? Food Control 110:106957 (March 2020) ISSN: 0956-7135, https://doi.org/10.1016/j.foodcont.2019.106957 (IF: 4.248)
Anil Kumar Anal, Giorgia Perpetuini, Awanwee Petchkongkaew, Reasmey Tan, Sylvie Avallone, Rosanna Tofalo, Hai Van Nguyen, Son Chu-Ky,
, Thanh Tam Phan, Yves Waché. Food safety risks in traditional fermented food from South-East Asia. Food Control 109:106922 (March 2020) ISSN: 0956-7135, https://doi.org/10.1016/j.foodcont.2019.106922 (IF: 4.248)
Ionelia Taranu, Tien-Thanh Nguyen, Kim-Dang Pham, Mihail A. Gras, Gina C. Pistol, Daniela E. Marin, Catalin Rotar, Mihaela Habeanu,
, Thanh-Mai Le, Thi Thu-Hang Bui, Dinh-Vuong Mai, and Son Chu-Ky; “Rice and cassava distillers dried grains in Vietnam: nutritional values and effects of their dietary inclusion on blood chemical parameters and immune responses of growing pigs”; Waste and Biomass Valorization 10:3373–3382 (2019) ISSN: 1877-2641, https://link.springer.com/article/10.1007/s12649-018-0341-7 (IF: 2.358)
Yves Waché, Thuy-Le, Do,Thi-Bao-Hoa Do, Thi-Yen Do, Maxime Haure,
, Anil Kumar Anal, Van-Viet-Man Le, Wen-Jun Li, Hélène Licandro, Da Lorn, Mai-Huong Ly-Chatain, Sokny Ly, Warapa Mahakarnchanakul, Dinh-Vuong Mai, Hasika Mith, Dzung-Hoang Nguyen, Thi-Kim-Chi Nguyen, Thi-Minh-Tu Nguyen, Thi-Thanh-Thuy Nguyen, Viet-Anh Nguyen, Hai-Vu Pham, Tuan-Anh Pham, Thanh-Tam Phan, Reasmey Tan, Tien-Nam Tien, Thierry Tran, Sophal Try, Quyet-Tien Phi, Dominique Valentin, Van-Quoc-Bao Vo, Kitiya Vongkamjan, Duc-Chien Vu, Nguyen-Thanh Vu, Son Chu-Ky; “Prospects for food fermentation in South-East Asia, topics from the Tropical Fermentation and Biotechnology Network at the end of the AsiFood Erasmus+ project”; Frontiers in Microbiology; Vol. 9 (10/2018) p. 2278; IF: 4,019; doi: 10.3389/fmicb.2018.02278
Le Viet Cong, Pham Anh Tuan,
; Study on solutions for stabilizing fruity flavour mixed beer during filtration and packaging, Journal of Science and Technology, 2017, vol 55 (5A), p.234-241
Nguyễn Thị Hạnh, Phạm Anh Tuấn,
, Nguyễn Xuân Phương; Tối ưu hóa một số thông số công nghệ bảo quản quả nho xanh Ninh Thuận (NH01-48) bằng phương pháp điều chỉnh khí quyển (Controlled Atmosphere – CA; Tạp chí nông nghiệp và phát triển nông thôn, 2017, số 16, trang 10-16
, Nguyễn Xuân Phương; Nghiên cứu một số yếu tố ảnh hưởng của môi trường điều chỉnh khí (Controlled Atmosphere – CA) đến chất lượng quả nho xanh Ninh Thuận (NH 01- 48) trong quá trình bảo quản; Tạp chí nông nghiệp và phát triển nông thôn, 2017, số 13, trang 18-23
, Phạm Anh Tuan, Nguyen Xuan Phuong; Application of lactic acid in preservation of Ninh Thuan green grapes NH01-48; Tạp chí khoa học và Công nghệ, 2017, số 54 (4A), trang 116-124
Le Thi Hong Van, Chu Ky Son,
. In vitro assessment of potential probiotic
microorganisms for application in animal feeding.
Journal of Science and Technology, Vietnam Academy of Science and Technology.
2016. 54 (4A): p. 250-258
Nguyen Thi Hanh, Nguyen Thi Huong,
, Nguyen Xuan Phuong, Pham Anh Tuan. Inhibition of bacteria isolated from ninh thuan grapes by organic acids.
Journal of Science and Technology, Vietnam Academy of Science and Technology
. 2016. 54 (4A): p.290-297
Son Chu-Ky, Thi-Hoan Pham, Kim-Lien T. Bui, Tien-Thanh Nguyen, Kim-Dang Pham, Hoai-Duc T. Nguyen, Hong-Nga Luong, Viet-Phu Tu, Thanh-Hang Nguyen,
and Thanh-Mai Le. Simultaneous Liquefaction, Saccharification and Fermentation at Very High Gravity of Rice at Pilot Scale for Potable Ethanol Production and Distillers Dried Grains Composition.
Food and Bioproducts Processing
. Study on storage condition of a liquid chitosan preparation and its application in preservation of fresh chicken.
. 2015. 53 (4B): p.200-206
, Man Thi Phương Anh, Nguyen Xuan Phuong, Pham Anh Tuan. Potential use of organic acids for inhibition of fungi isolated from ninhthuan grape.
Kỷ yếu Hội Thảo Quốc tế Kỹ Thuật hóa học và môi trường hướng tới phát triển bền vững
. RCChE. 2015; 29/11-1/12, trang 233-238
, and Kim Anh To. Current context of food safety in Vietnam: a glance at food of animal origin.
Quality Assurance and Safety of Crops & Foods
, 2015, 7(1): 57-62.
Son Chu-Ky, Thi-Khanh Bui, Tien-Long Nguyen,
. Acid adaptation to improve viability and X-prolyl dipeptidyl aminopeptidase activity of the probiotic bacterium Lactobacillus fermentum
HA6 exposed to simulated gastrointestinal tract conditions.
International Journal of Food Science & Technology
. 2014. 49(2): p. 565–570.
Cao-Hoang Lan, Chu-Ky Son,
, Husson Florence, Le Thanh Binh, Le-Thanh Mai, Nguyen Thi Hoai Tram, Tran Thi Minh Khanh, Tu Viet Phu, Valentin Dominique, Waché Yves. Tropical traditional fermented food, a field full of promise. Examples from the Tropical Bioresources and Biotechnology programme and other related French-Vietnamese programmes on fermented food. International Journal of Food Science & Technology. 2013. 48(6): p. 1115-1126
Nguyễn Tiến Long, Trần Văn Duy, Nguyễn Thị Diệu Thúy, Hoàng Thị Lệ Hằng,
. (2013). Production of centella juice supplemented with probiotic bacteria Lactobacillus acidophilus. Tạp chí Khoa học Công nghệ, Viện Hàn lâm Khoa học Công nghệ Việt Nam. 51 (6A), pp 244-250
, Dang Thu Huong, Quach Thi Viet. (2013). The probiotic bacterium
PK2 and its intracellular x-prolyl dipeptidyl aminopeptidase activity against exorphin substrates of food origin.
Tạp chí Khoa học Công nghệ, Viện Hàn lâm Khoa học Công nghệ Việt Nam
. 51 (6A), pp 353-359.
Nguyen Thi Doan, Trinh Van Chau,
. (2013). Effect of chitosan purifying methods on inhibition activity toward pathogenic bacteria.
. 51 (6A), pp 333-338.
, Nguyễn Hải Yến, Lê Thanh Hà.( 2012). Hoạt tính kháng
của chế phẩm chitosan tách chiết từ phế liệu tôm bằng phương pháp sinh học.
, Trần Ánh Ngọc. (2012). Nghiên cứu bảo quản nguyên liệu thịt bằng chế phẩm chitosan. Tạp chí Khoa học Công nghệ, Viện Hàn lâm Khoa học Công nghệ Việt Nam. 50 (3A), 126-130
, Trần Thị Minh Khánh, Chu Kỳ Sơn, Lê Thị Lan Chi, Lê Quang Hòa, Tô Kim Anh, Hoàng Thị Lệ Hằng. (2011). Khai thác hệ vi sinh vật trong thực phẩm lên men truyền thống Việt nam để cải thiện chất lượng và an toàn sản phẩm.
, Ngô Thị Hằng Ly, Lê Lan Chi, Trần Thị Minh Khánh, Lê Thanh Mai, Hoàng Thị Lệ Hằng. (2011). Đánh giá khả năng ứng dụng chủng
Lactobacillus platarum
A17 trong lên men rau quả nhằm ức chế
, Nguyễn Thị Hiền Lương, Lê Thị Lan Chi, Vũ Hồng Sơn. (2011). Ảnh hưởng của nồng độ chế phẩm polyphenol từ chè xanh đến
sp. ứng dụng trong sản xuất thực phẩm chứa polyphenol và vi khuẩn probiotic.
, Lương Hùng Tiến, Lê Thị Lan Chi. (2011). Incorporation of probiotic
Lactobacillus fermentum
HA6 into food products: an exploratory study.
Tạp chí Khoa học công nghệ các trường đại học kỹ thuật
, Iban Sagardia. (2011). Activity of X-prolyl dipeptidyl aminopeptidase from
HA6 exposed to gastrointestinal conditions in vitro.
, Michelle Catherine Adams, Tony Brian Rothkirch, Richard Hugh Dunstan, Timothy Kilgour Roberts. (2011). Opioid peptide digestion by newly isolated potential probiotic bacteria from foods.
, Le Thi Lan Chi, Ngo Xuan Binh. Research production probiotic preparations from
HA6 by Spray drying technique.
Journal of Science and Technology of Nông Lâm. Nông Lâm University Hồ Chí Minh city. No 4/2009, pp. 1-6
, Jian Biao Luo, and Michelle Catherine Adams. (
Lactobacilli and Dairy
with Potential as Biopreservatives Against Food Fungi and Yeast Contamination.
Applied Biochemistry and Microbiology, Vol. 45, No. 4, pp. 414–418
Yeon-Hee Kim, Daisuke Ishikawa,
, Minetaka Sugiyama, Yoshinobu Kaneko and Satoshi Harashima. (2006). Chromosome XII context is important for rDNA function in yeast. Nucleic Acids Research, 34(10):2914-2924.
, Michell Catherine Adams. (2005). Vietnamese traditional fermented foods as a source of novel probiotic bacteria. Asia Pacific Journal of Clinical Nutrition, 14:S93.
. (2001). Ảnh hưởng của cơ cấu và tỷ lệ nguyên liệu thay thế của dịch đường houblon hóa đến trạng thái sinh lý của nấm men bia.
Tạp chí khoa học công nghệ, Viện khoa học Công nghệ Việt nam
. Vol. XXXIX, No 1, 22-26
Hoang Dinh Hoa, Nguyen Thi Hien,
, Lai Thi Ngoc Ha. (2000). Influence of aminoacid content of wort on technological characteristics of brewer’s yeasts.
Journal of Food and Processing Industry. Ukraine
, Hoàng Đình Hòa. Ảnh hưởng của hàm lượng đạm amin trong dịch đường đến hệ số sinh sản riêng của nấm men bia.
Kỷ yếu hội nghị công nghệ sinh học toàn quốc, Hà nội
12/1999, trang 229-235.
, Hoàng Đình Hòa. Ảnh hưởng của nồng độ dịch đường đến hệ số sinh sản riêng của nấm men bia.
Tạp chí khoa học và công nghệ
, tập XXXVII-1999, No6, trang 22-27 và 48.
, Hoàng Đình Hòa, Nguyễn Thị Hiền. Ảnh hưởng của nồng độ oxy hòa tan trong dịch đường houblon hóa đến tốc độ suy giảm đặc tính công nghệ của nấm men bia.
Tạp chí khoa học và công nghệ, Các trường đại học kỹ thuật,
số 21-1999, trang 45-48.
Nguyễn Mạnh Hùng, Hoàng Văn Vinh,
, Trịnh Tam Kiệt. Investigation on culture conditions of Cordyceps militaris for application in functional food and pharmaceutical products. Kỷ yếu hội nghị Quản lý chất lượng và an toàn thực phẩm - QMFS 2019, 15 - 16/11/2019, Hà Nội
and Michelle Catherine Wills. Identification of a potential probiotic strain,
Lactobacillus gasseri
HA4, from naturally fermented foods. Proceedings of National Biotechnology conference, Hanoi 27 September 2013. Vol 2. p.157-161
, S. Chu-Ky, K.T.M. Tran, T.M.H. Pham, T.T.H. Nguyen, and T.M. Le. Inhibition of
by the lactic acid bacterium
Lactobacillus plantarum
B33 in mustard leaves fermentation. 2
MoniQA International Conference: “Emerging and persisting food hazards: Analytical challenges and socio-economic impact”. Krakow, Poland 8-10 June 2010.
, Michelle Catherine Adams. (
A study on the survival of probiotic Lactobacilli in tomato and orange juice.
Asia Pacific Journal of Clinical Nutrition; 17 (Suppl 3): S14
Ranadheera Senaka, Luo Jian Biao,
, Adams Michelle Catherine, (
Does the food substrate influence the functionality of probiotics,
Asia Pacific Journal of Clinical Nutrition
, Michelle Catherine Adams and Thanh-Mai Le
The effect of spray drying on the probiotic efficacy of a
sp. Proceeding of the 4
Probiotic, Prebiotic and New Food, jointly with XXX International Congress on Microbial Ecology and Disease (SOMED), Rom, Italy September 2007.
and Michelle Catherine Adams. Selection and identification of a novel probiotic strain of
isolated from Vietnamese fermented food. Proceeding of 20
Scientific Conference, Hanoi University of Technology, Hanoi 10/2006, 43-49.
, Hoang Dinh Hoa, Nguyen Thi Hien, Vo Thi Ly. Ảnh hưởng của nồng độ nấm men gieo cấy đến đặc tính kỹ thuật của nấm men bia.
Kỷ yếu hội thảo quốc tế sinh học, Hà nội
2-7/ 7/ 2001.139-143
, Viet-Phu Tu, Le-Ha Quan and Son Chu-Ky. Chapter 12.1. Application and Perspectives in Different World Regions. Part 12.MARKET TRENDS, PROSPECTIVES, SUSTAINABLE DEVELOPMENT, AND R&D PERSPECTIVES. Gases in Agro-food Processes. pp: 31-35, ISBN: 9780128124659
thông tin liên hệ
ha.hophu@hust.edu.vn
Cập nhật từ LIF Vietnam Chapter
Group Leader, Food Technology, School of Chemistry and Life Sciences Hanoi University of Science and Technology
Her research focuses on beneficial microorganisms, fermentation, food safety, and functional food development. With a PhD from the University of Newcastle (Australia), she has led numerous national and international projects on probiotics, food preservation, and postharvest technologies. She has published widely in top food science journals and actively collaborates with global partners on food safety and biotechnology initiatives.
Trưởng Nhóm chuyên môn Công nghệ thực phẩm, Trường Hoá và Khoa học Sự sống, Đại học Bách Khoa Hà Nội Nghiên cứu của bà tập trung vào các vi sinh vật có lợi, sản phẩm lên men, an toàn thực phẩm và phát triển thực phẩm chức năng. Với bằng Tiến sĩ từ Đại học Newcastle (Úc), bà đã lãnh đạo nhiều dự án quốc gia và quốc tế về chế phẩm sinh học, bảo quản thực phẩm và công nghệ sau thu hoạch. Bà đã xuất bản rộng rãi trên các tạp chí khoa học thực phẩm hàng đầu và tích cực hợp tác với các đối tác toàn cầu về an toàn thực phẩm và các sáng kiến công nghệ sinh học

